1. Tin
Paused...
- 1.1. Tin
- 2.2. Sinh ra
- 3.3. Quái vật
- 4.4. Nói chuyện
- 5.5. Chuyển cơ
- 6.6. Vọng tưởng
- 7.7. Michikatsu
- 8.8. Bình thường?
- 9.9. Huynh đệ
- 10.10. Ác phụ
- 11.11. Cây sáo
- 12.12. Vết rách
- 13.13. Không nói gì
- 14.14. Vô năng
- 15.15. Vô cảm tưởng
- 16.16. Vô ý nghĩa
- 17.17. Vô nước mắt
- 18.18. Tin
- 19.19. Cáo biệt
- 20.20. Nữ hài
- 21.21. Rơi lệ
- 22.22. Dưa hấu
- 23.23. Bại lộ
- 24.24. Hằng ngày ( một )
- 25.25. Hằng ngày ( nhị )
- 26.26. Hằng ngày ( tam )
- 27.27. Ái
- 28.28. Kết hôn
- 29.29. Mang thai
- 30.30. Lão nhân